Chuyển tới nội dung
Trang chủ » Vietnam Airlines ưu đãi đến 20% giá vé đầu tháng 7

Vietnam Airlines ưu đãi đến 20% giá vé đầu tháng 7

    Đầu tháng 7 này, ưu đãi đến 20% khi mua vé máy bay Vietnam Airlines. Rất nhiều chặng bay khuyến mãi đi nội địa và quốc tế với giá vé cực rẻ. Đặt mua vé Đầu tháng giá tốt Vietnam Airlines các hành trình nội địa và quốc tế tại phòng vé cấp 1 Việt Mỹ ngay hôm nay.

    Tổng đài hỗ trợ đặt vé: 0908 380 888 – 0918 234 072

    Vietnam Airlines ưu đãi đến 20% giá vé đầu tháng 7
    Vietnam Airlines ưu đãi đến 20% giá vé đầu tháng 7

     

    ➡ Thời gian mở bán trong 5 ngày từ 01/07/2019 đến ngày 05/07/2019.

    Bảng hành trình vé rẻ đi nội địa một chiều Đầu tháng giá của Vietnam Airlines 

    Khởi hành Đến Giá vé một chiều
    Buôn Mê Thuột Đà Nẵng 929.000 VND
    Buôn Mê Thuột Hà Nội 1.109.000 VND
    Buôn Mê Thuột Tp.Hồ Chí Minh 709.000 VND
    Cần Thơ Hà Nội 1.219.000 VND
    Chu Lai Hà Nội 689.000 VND
    Đà Lạt Hà Nội 1,109,000 VND
    Đà Lạt Tp.Hồ Chí Minh 709.000 VND
    Đà Nẵng Ban Me Thuot 929.000 VND
    Đà Nẵng Hải Phòng 709.000 VND
    Đà Nẵng Hà Nội 819.000 VND
    Đà Nẵng Nha Trang 709.000 VND
    Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh 819.000 VND
    Đồng Hới Tp.Hồ Chí Minh 799.000 VND
    Hải Phòng Tp.Hồ Chí Minh 1.219.000 VND
    Hà Nội Buôn Mê Thuột 1.109.000 VND
    Hà Nội Cần Thơ 1.219.000 VND
    Hà Nội Chu Lai 709.000 VND
    Hà Nội Đà Lạt 1.109.000 VND
    Hà Nội Đà Nẵng 819.000 VND
    Hà Nội Đồng Hới 819.000 VND
    Hà Nội Huế 819.000 VND
    Hà Nội Nha Trang 1.109.000 VND
    Hà Nội Phú Quốc 1.219.000 VND
    Hà Nội Pleiku 999.000 VND
    Hà Nội Quy Nhơn 889.000 VND
    Hà Nội Tp.Hồ Chí Minh 1.219.000 VND
    Hà Nội Vinh 709.000 VND
    Huế Hà Nội 819.000 VND
    Huế Tp.Hồ Chí Minh 819.000 VND
    Nha Trang Đà Nẵng 709.000 VND
    Nha Trang Hà Nội 1.109.000 VND
    Nha Trang Tp.Hồ Chí Minh 709.000 VND
    Phú Quốc Hà Nội 1.219.000 VND
    Phú Quốc Tp.Hồ Chí Minh 819.000 VND
    Pleiku Hà Nội 979.000 VND
    Pleiku Tp.Hồ Chí Minh 689.000 VND
    Quy Nhơn Hà Nội 869.000 VND
    Quy Nhơn Tp.Hồ Chí Minh 689.000 VND
    Thanh Hóa Tp.Hồ Chí Minh 1.089.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Buôn Mê Thuột 709.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Đà Lạt 709.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Đà Nẵng 819.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Hải Phòng 1.219.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Nha Trang 709.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Hà Nội 1.219.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Phú Quốc 819.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Huế 819.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Pleiku 709.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Quy Nhơn 709.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Thanh Hóa 1.109.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Vinh 1.219.000 VND
    Vinh Hà Nội 709.000 VND
    Vinh Tp.Hồ Chí Minh 1.219.000 VND
    Đồng Hới Hà Nội 799.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Đồng Hới 889.000 VND
    Đồng Hới Tp.Hồ Chí Minh 869.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Chu Lai 599.000 VND
    Chu Lai Tp.Hồ Chí Minh 619.000 VND
    Hà Nội Tuy Hòa 779.000 VND
    Tuy Hòa Hà Nội 689.000 VND
    Hải Phòng Đà Nẵng 709.000 VND
    Đà Nẵng Hải Phòng 639.000 VND
    Đà Nẵng Cần Thơ 709.000 VND
    Cần Thơ Đà Nẵng 709.000 VND
    Tp.Hồ Chí Minh Vân Đồn 1.109.000 VND
    Vân Đồn Tp.Hồ Chí Minh 1.109.000 VND

    Bảng giá vé ưu đãi tháng 7 Vietnam Airlines đi quốc tế khứ hồi

    Khởi hành Đến Giá vé khứ hồi
    Hà Nội Bangkok 135 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Bangkok 130 USD
    Hà Nội Kuala Lumpur 101 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Kuala Lumpur 94 USD
    Hà Nội Singapore 165 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Singapore 153 USD
    Hà Nội Yangon 134 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Yangon 275 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Jakarta 190 USD
    Hà Nội Siem Reap 169 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Siem Reap 254 USD
    Hà Nội Luang Prabang 209 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Vientiane 259 USD
    Hà Nội Vientiane 209 USD
    Hà Nội Bắc Kinh 438 USD
    Hà Nội Quảng Châu 240USD
    Tp.Hồ Chí Minh Quảng Châu 280 USD
    Đà Nẵng Quảng Châu 329 USD
    Hà Nội Thành Đô 295 USD
    Hà Nội Thượng Hải 464 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Thượng Hải 347 USD
    Hà Nội Hồng Công 198 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Hồng Công 177 USD
    Hà Nội Cao Hùng 241 USD
    Hà Nội Đài Bắc 241 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Cao Hùng 216 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Đài Bắc 246 USD
    Hà Nội Tokyo 639 USD
    Hà Nội Nagoya 678 USD
    Hà Nội Fukuoka 664 USD
    Hà Nội Osaka 602USD
    Tp.Hồ Chí Minh Fukuoka 579 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Nagoya 593 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Tokyo 554 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Osaka 598 USD
    Đà Nẵng Tokyo 494 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Seoul 360 USD
    Đà Nẵng Seoul 360 USD
    Hà Nội Seoul 450 USD
    Nha Trang Seoul 354 USD
    Hà Nội Pusan 445 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Pusan 548 USD
    Hà Nội Moscow 564 USD
    Hà Nội London 892 USD
    Tp.Hồ Chí Minh London 887 USD
    Hà Nội Paris 862 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Paris 817 USD
    Hà Nội Frankfurt 857 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Frankfurt 825 USD
    Hà Nội Sydney 639 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Sydney 624 USD
    Tp.Hồ Chí Minh Melbourne 517 USD
    Singapore Hà Nội 217 SGD
    Singapore Tp.Hồ Chí Minh 196 SGD
    Bangkok Hà Nội 4,505 THB
    Bangkok Tp.Hồ Chí Minh 4,345 THB
    Kuala Lumpur Hà Nội 414 MYR
    Kuala Lumpur Tp.Hồ Chí Minh 340 MYR
    Yangon Hà Nội 142 USD
    Yangon Tp.Hồ Chí Minh 149 USD
    Jakarta Tp.Hồ Chí Minh 3,788,200 IDR
    Siem Reap Hà Nội 302 USD
    Siem Reap Tp.Hồ Chí Minh 227 USD
    Phnom Penh Hà Nội 198 USD
    Phnom Penh Tp.Hồ Chí Minh 140 USD
    Luang Prabang Hà Nội 182 USD
    Luang Prabang Tp.Hồ Chí Minh 201 USD
    Vientiane Hà Nội 190 USD
    Vientiane Tp.Hồ Chí Minh 209 USD
    Melbourne Hà Nội 752 AUD
    Melbourne Tp.Hồ Chí Minh 763 AUD
    Sydney Hà Nội 706 AUD
    Sydney Tp.Hồ Chí Minh 779 AUD
    Bắc Kinh Hà Nội 2,024 CNY
    Quảng Châu Đà Nẵng 1,601 CNY
    Quảng Châu Hà Nội 1,406 CNY
    Quảng Châu Tp.Hồ Chí Minh 1,373 CNY
    Thành Đô Hà Nội 1,274 CNY
    Hàng Châu Đà Nẵng 1,892 CNY
    Thượng Hải Hà Nội 1,998 CNY
    Thượng Hải Tp.Hồ Chí Minh 1,965 CNY
    Hongkong Hà Nội 1,221 HKD
    Hongkong Tp.Hồ Chí Minh 1,181 HKD
    Đài Bắc Tp.Hồ Chí Minh 5,099 TWD
    Đài Bắc Hà Nội 6,579 TWD
    Cao Hùng Tp.Hồ Chí Minh 5,994 TWD
    Cao Hùng Hà Nội 6,459 TWD
    Seoul Hà Nội 269,800 KRW
    Seoul Tp.Hồ Chí Minh 293,300 KRW
    Seoul Đà Nẵng 264,100 KRW
    Seoul Nha Trang 266,500 KRW
    Busan Hà Nội 264,800 KRW
    Busan Tp.Hồ Chí Minh 288,300 KRW
    Tokyo Hà Nội/Tp.Hồ Chí Minh 44,000 JPY
    Osaka Hà Nội/Tp.Hồ Chí Minh 44,430 JPY
    Fukuoka Hà Nội/Tp.Hồ Chí Minh 42,360 JPY
    Nagoya Hà Nội/Tp.Hồ Chí Minh 43,960 JPY
    Tokyo Danang 43,480 JPY
    Frankfurt Hà Nội/Tp.Hồ Chí Minh 608 EUR
    Moscow Hà Nội 28,712 RUB
    London Hà Nội 504 GBP
    London Tp.Hồ Chí Minh 477 GBP
    Paris Hà Nội 672 EUR
    Paris Tp.Hồ Chí Minh 667 EUR

     

    *Lưu ý:

    • Giá vé chưa bao gồm phí dịch vụ.
    • Thuế, phí, Phụ thu có thể thay đổi tùy thời điểm đặt chỗ.
    • Miễn phí 7kg hành lý xách tay + 20kg hành lý ký gửi.
    • Không được phép hoàn vé, đổi đặt chỗ, đổi hành trình.
    • Tùy thuộc vào tình trạng chỗ, các mức giá cao hơn có thể được áp dụng.
    • Các giá cho hành trình giữa Hà Nội/Hồ Chí Minh và Bangkok/Singapore/Kuala Lumpur/Jakarta là giá không bao gồm hành lý ký gửi.

    Liên hệ săn vé máy bay Đầu tháng giá tốt của Vietnam Airlines tại Việt Mỹ

    + Gọi điện đến tổng đài tư vấn đặt vé: 0908 220 888 – 0907 820 888

    + Đến trực tiếp văn phòng 48 Cách Mạng P Tân Thành, Q Tân Phú TPHCM hoặc liên hệ qua website Việt Mỹ để được hỗ trợ.